Thủ thuật

Thủ thuật (6)

Hashtag trên mạng xã hội

Posted by Hoàng Diễu
on 08 Tháng 6 2015

Trong thời gian gần đây chắc hẳn bạn đã từng nghe qua cụm từ hashtag. Đây là một cách đánh dấu khá thú vị được sử dụng trên một số mạng xã hội phổ biến như Twitter, Google+, YouTube, facebook. Dấu hiệu để nhận biết hashtag đó là các cụm từ theo sau dấu # xuất hiện trong một lời bình luận, một trạng thái nào đó. Vậy hastag là gì? Nó được tạo ra như thế nào và người ta đã áp dụng nó vào đời sống như thế nào? Mời các bạn cùng đọc qua bài viết này.

  • Mở project lên. Nhấp phải lên 1 file .aspx hoặc folder.
  • Chọn Browse With...
  • Choose your browser
  • Click Set as Default
  • Click Browse

context menu screenshot

 

Chọn trình duyệt mà bạn muốn chạy. Nhấn "Set As Default"

Bạn có biết rằng, bạn hoàn toàn có thể kết nối tài khoản Facebook với Skype? Khi đó, bạn có thể gửi tin nhắn, đọc News Feed, thậm chí là cập nhật trạng thái... tất cả từ bên trong của dịch vụ VoIP của Microsoft. Dưới đây là một số hướng dẫn dành cho bạn.

Phiên bản Joomla! 2.5 mặc dù đã có chức năng Unicode Aliases, cho phép hiển thị tiếng Việt có dấu trong Title Alias nhưng vẫn chưa hỗ trợ tiếng Việt không dấu. Sau đây là cách sửa lỗi tiếng Việt trong Title Alias của Joomla! 2.5

Mở tập tin /libraries/joomla/filter/output.php

Ký tự đặc biệt trong lập trình web

Posted by Hoàng Diễu
on 23 Tháng 7 2013
left single quote   ‘
right single quote   ’
single low-9 quote   ‚
left double quote   “
right double quote   ”
double low-9 quote   „
dagger   †
double dagger   ‡
per mill sign   ‰
single left-pointing angle quote   ‹
single right-pointing angle quote   ›
black spade suit   ♠
black club suit   ♣
black heart suit   ♥
black diamond suit   ♦
overline, = spacing overscore   ‾
leftward arrow   ←
upward arrow   ↑
rightward arrow   →
downward arrow   ↓
trademark sign ™ ™
unused �-

   
horizontal tab 	    
line feed 
    
unused     
space      
exclamation mark !   !
double quotation mark " " "
number sign #   #
dollar sign $   $
percent sign %   %
ampersand & & &
apostrophe '   '
left parenthesis (   (
right parenthesis )   )
asterisk *   *
plus sign +   +
comma ,   ,
hyphen -   -
period .   .
slash / ⁄ /
digits 0-9 0-
9
   
colon :   :
semicolon &#59;   ;
less-than sign &#60; &lt; <
equals sign &#61;   =
greater-than sign &#62; &gt; >
question mark &#63;   ?
at sign &#64;   @
uppercase letters A-Z &#65;-
&#90;
   
left square bracket &#91;   [
backslash &#92;   \
right square bracket &#93;   ]
caret &#94;   ^
horizontal bar (underscore) &#95;   _
grave accent &#96;   `
lowercase letters a-z &#97;-
&#122;
   
left curly brace &#123;   {
vertical bar &#124;   |
right curly brace &#125;   }
tilde &#126;   ~
unused &#127;-
&#149;
   
en dash &#150; &ndash;
em dash &#151; &mdash;
unused &#152;-
&#159;
   
nonbreaking space &#160; &nbsp;  
inverted exclamation &#161; &iexcl; ¡
cent sign &#162; &cent; ¢
pound sterling &#163; &pound; £
general currency sign &#164; &curren; ¤
yen sign &#165; &yen; ¥
broken vertical bar &#166; &brvbar; or &brkbar; ¦
section sign &#167; &sect; §
umlaut &#168; &uml; or &die; ¨
copyright &#169; &copy; ©
feminine ordinal &#170; &ordf; ª
left angle quote &#171; &laquo; «
not sign &#172; &not; ¬
soft hyphen &#173; &shy; ­
registered trademark &#174; &reg; ®
macron accent &#175; &macr; or &hibar; ¯
degree sign &#176; &deg; °
plus or minus &#177; &plusmn; ±
superscript two &#178; &sup2; ²
superscript three &#179; &sup3; ³
acute accent &#180; &acute; ´
micro sign &#181; &micro; µ
paragraph sign &#182; &para;
middle dot &#183; &middot; ·
cedilla &#184; &cedil; ¸
superscript one &#185; &sup1; ¹
masculine ordinal &#186; &ordm; º
right angle quote &#187; &raquo; »
one-fourth &#188; &frac14; ¼
one-half &#189; &frac12; ½
three-fourths &#190; &frac34; ¾
inverted question mark &#191; &iquest; ¿
uppercase A, grave accent &#192; &Agrave; À
uppercase A, acute accent &#193; &Aacute; Á
uppercase A, circumflex accent &#194; &Acirc; Â
uppercase A, tilde &#195; &Atilde; Ã
uppercase A, umlaut &#196; &Auml; Ä
uppercase A, ring &#197; &Aring; Å
uppercase AE &#198; &AElig; Æ
uppercase C, cedilla &#199; &Ccedil; Ç
uppercase E, grave accent &#200; &Egrave; È
uppercase E, acute accent &#201; &Eacute; É
uppercase E, circumflex accent &#202; &Ecirc; Ê
uppercase E, umlaut &#203; &Euml; Ë
uppercase I, grave accent &#204; &Igrave; Ì
uppercase I, acute accent &#205; &Iacute; Í
uppercase I, circumflex accent &#206; &Icirc; Î
uppercase I, umlaut &#207; &Iuml; Ï
uppercase Eth, Icelandic &#208; &ETH; Ð
uppercase N, tilde &#209; &Ntilde; Ñ
uppercase O, grave accent &#210; &Ograve; Ò
uppercase O, acute accent &#211; &Oacute; Ó
uppercase O, circumflex accent &#212; &Ocirc; Ô
uppercase O, tilde &#213; &Otilde; Õ
uppercase O, umlaut &#214; &Ouml; Ö
multiplication sign &#215; &times; ×
uppercase O, slash &#216; &Oslash; Ø
uppercase U, grave accent &#217; &Ugrave; Ù
uppercase U, acute accent &#218; &Uacute; Ú
uppercase U, circumflex accent &#219; &Ucirc; Û
uppercase U, umlaut &#220; &Uuml; Ü
uppercase Y, acute accent &#221; &Yacute; Ý
uppercase THORN, Icelandic &#222; &THORN; Þ
lowercase sharps, German &#223; &szlig; ß
lowercase a, grave accent &#224; &agrave; à
lowercase a, acute accent &#225; &aacute; á
lowercase a, circumflex accent &#226; &acirc; â
lowercase a, tilde &#227; &atilde; ã
lowercase a, umlaut &#228; &auml; ä
lowercase a, ring &#229; &aring; å
lowercase ae &#230; &aelig; æ
lowercase c, cedilla &#231; &ccedil; ç
lowercase e, grave accent &#232; &egrave; è
lowercase e, acute accent &#233; &eacute; é
lowercase e, circumflex accent &#234; &ecirc; ê
lowercase e, umlaut &#235; &euml; ë
lowercase i, grave accent &#236; &igrave; ì
lowercase i, acute accent &#237; &iacute; í
lowercase i, circumflex accent &#238; &icirc; î
lowercase i, umlaut &#239; &iuml; ï
lowercase eth, Icelandic &#240; &eth; ð
lowercase n, tilde &#241; &ntilde; ñ
lowercase o, grave accent &#242; &ograve; ò
lowercase o, acute accent &#243; &oacute; ó
lowercase o, circumflex accent &#244; &ocirc; ô
lowercase o, tilde &#245; &otilde; õ
lowercase o, umlaut &#246; &ouml; ö
division sign &#247; &divide; ÷
lowercase o, slash &#248; &oslash; ø
lowercase u, grave accent &#249; &ugrave; ù
lowercase u, acute accent &#250; &uacute; ú
lowercase u, circumflex accent &#251; &ucirc; û
lowercase u, umlaut &#252; &uuml; ü
lowercase y, acute accent &#253; &yacute; ý
lowercase thorn, Icelandic &#254; &thorn; þ
lowercase y, umlaut &#255; &yuml; ÿ
Alpha &Alpha;   Α
alpha &alpha;   α
Beta &Beta;   Β
beta &beta;   β
Gamma &Gamma;   Γ
gamma &gamma;   γ
Delta &Delta;   Δ
delta &delta;   δ
Epsilon &Epsilon;   Ε
epsilon &epsilon;   ε
Zeta &Zeta;   Ζ
zeta &zeta;   ζ
Eta &Eta;   Η
eta &eta;   η
Theta &Theta;   Θ
theta &theta;   θ
Iota &Iota;   Ι
iota &iota;   ι
Kappa &Kappa;   Κ
kappa &kappa;   κ
Lambda &Lambda;   Λ
lambda &lambda;   λ
Mu &Mu;   Μ
mu &mu;   μ
Nu &Nu;   Ν
nu &nu;   ν
Xi &Xi;   Ξ
xi &xi;   ξ
Omicron &Omicron;   Ο
omicron &omicron;   ο
Pi &Pi;   Π
pi &pi;   π
Rho &Rho;   Ρ
rho &rho;   ρ
Sigma &Sigma;   Σ
sigma &sigma;   σ
Tau &Tau;   Τ
tau &tau;   τ
Upsilon &Upsilon;   Υ
upsilon &upsilon;   υ
Phi &Phi;   Φ
phi &phi;   φ
Chi &Chi;   Χ
chi &chi;   χ
Psi &Psi;   Ψ
psi &psi;   ψ
Omega &Omega;   Ω
omega &omega;   ω
password dot &#9679;  
bullet &#8226;  

 

Nhiều khách hàng thiết kế website tại BLUESKY thường nghĩ khi sau khi tạo nick hỗ trợ Yahoo hoặc Skype, khi sử dụng YM hoặc Skype để trạng thái online hoặc offline sẽ nhìn thấy ngay trên website của mình và nghĩ đó là lỗi do BLUESKY khi xây dựng website phát sinh. Nhưng khác với dịch vụ Yahoo Messenger, Skype không để mặc định chế độ hiển thị trạng thái trên web. vì vậy nên để hiển thị trạng thái của Skype bạn cần phải chỉnh lại chế độ hiển thị trên phần mềm Skype được cài trên máy tính.

Code mẫu tích hợp nick vào website

<a href="skype:hoangdieu2c2003?chat"><img width="110" border="0" height="55" style="display: block; margin-left: auto; margin-right: auto;" title="" alt="Hoàng Diễu" src="http://mystatus.skype.com/balloon/hoangdieu2c2003" class="img1"></a>

Trong đó: Phần tô đậm là nick chat skype

Các bước thực hiện việc chỉnh sửa cho nick skype lên web

B1. Thêm nick Skype tại Module Hỗ trợ trực tuyến
B2. Mở Skype đã cài đặt trong máy tính, đăng nhập vào. Nhớ là phải đăng nhập thành công nhé :)
B3. Vào menu Tools / Options /

Chọn tab: Privacy

Chọn Privacy settings

Tìm dòng: Allow my online status to be shown on the web và check chọn nó và Save lại

B4. Reload lại trang web của mình để xem thành quả !

hướng dẩn hiện nick skype lên web

Facebook chat